TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房牙

fángyá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÒNG NHA

房牙 nghĩa là Nhân viên bất động sản.

Nghĩa của 房牙

fángyá

PHÒNG NHA
  1. cũ Nhân viên bất động sản

Câu hỏi thường gặp

房牙 nghĩa là gì?

房牙 (fángyá) nghĩa là Nhân viên bất động sản.

房牙 đọc thế nào?

房牙 đọc là fángyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 房牙 là gì?

Âm Hán Việt của 房牙 là "phòng nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.