TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房玄龄

Fáng Xuánlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 房玄齡

Âm Hán Việt PHÒNG HUYỀN LINH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phòng huyền linh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

房玄龄 nghĩa là Phòng Huyền Linh (579-648), sử gia triều Đường, người biên soạn cuốn Tấn thư 晋书 (Jìnshū).

Nghĩa của 房玄龄

Fáng Xuánlíng

PHÒNG HUYỀN LINHphồn thể 房玄齡tên riêng
  1. Phòng Huyền Linh (579-648), sử gia triều Đường, người biên soạn cuốn Tấn thư 晋书 (Jìnshū)

Câu hỏi thường gặp

房玄龄 nghĩa là gì?

房玄龄 (fáng xuánlíng) nghĩa là Phòng Huyền Linh (579-648), sử gia triều Đường, người biên soạn cuốn Tấn thư 晋书 (Jìnshū).

房玄龄 đọc thế nào?

房玄龄 đọc là Fáng Xuánlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 房玄龄 là gì?

Âm Hán Việt của 房玄龄 là "phòng huyền linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.