TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房费

fángfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 房費

Âm Hán Việt PHÒNG PHÍ

房费 nghĩa là tiền phòng.

Nghĩa của 房费

fángfèi

PHÒNG PHÍDanh từphồn thể 房費
  1. Tiền phòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 房费

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

房费 nghĩa là gì?

房费 (fángfèi) nghĩa là tiền phòng.

房费 đọc thế nào?

房费 đọc là fángfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 房费 là gì?

Âm Hán Việt của 房费 là "phòng phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.