TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房颤

fángchàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 房顫

Âm Hán Việt PHÒNG CHIẾN

房颤 nghĩa là Rung nhĩ (viết tắt của 心房颤动 (xīnfángchàndòng)).

Nghĩa của 房颤

fángchàn

PHÒNG CHIẾNDanh từphồn thể 房顫
  1. Rung nhĩ (viết tắt của 心房颤动 (xīnfángchàndòng))

Thành ngữ có 房颤

Câu hỏi thường gặp

房颤 nghĩa là gì?

房颤 (fángchàn) nghĩa là Rung nhĩ (viết tắt của 心房颤动 (xīnfángchàndòng)).

房颤 đọc thế nào?

房颤 đọc là fángchàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 房颤 là gì?

Âm Hán Việt của 房颤 là "phòng chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.