所
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 戶 (hộ) · bộ số 63 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰戶斤 <small>(GTK)</small>,⿰戸斤<small>(J)</small> Mọi âm Hán Việt của chữ: sở Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
所 nghĩa là nơi, chỗ, cái mà.
Nghĩa của 所
suǒ
SỞ- Nơi, chỗ
- Cái mà
- Thực ra
- Nơi
- Lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.
- Phó từ giới thiệu mệnh đề quan hệ hoặc bị động
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 所
Đồng nghĩa
Từ ghép có 所
Thành ngữ có 所
- 前所未有 — Chưa từng có
- 有所不同 — Khác biệt ở một mức độ nào đó
- 理所当然 — Đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên
- 众所周知 — Ai ai cũng biết
- 所作所为 — Hành vi và việc làm của một người
- 不知所措 — Không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách
- 有所作为 — Đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực
- 为所欲为 — Làm bất cứ điều gì mình muốn
- 一无所知 — Không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt
- 匪夷所思 — Không thể tưởng tượng
- 随心所欲 — Theo đuổi mong muốn trong tim
- 一无所有 — Không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn
- 答非所问 — Trả lời không đúng câu hỏi
- 若有所思 — Trông trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc
- 大势所趋 — Xu hướng chung
- 无所适从 — Không biết theo hướng nào (thành ngữ); bối rối không biết làm gì
- 闻所未闻 — Chưa từng nghe thấy
- 力所能及 — Trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình
- 不知所云 — Không biết người nào đó đang nói gì
- 无所作为 — Không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực
Câu ví dụ với 所
- 这所房子不时进行扩建。 Zhè suǒ fángzi bùshí jìnxíng kuòjiàn.Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.Tatoeba #5073869
- 到这所大学有多远? Đến trường đại học này bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4722624
- 汤姆是我所知道的最高的人。 Tāngmǔ shì wǒ suǒ zhīdào de zuìgāo de rén.Tom là người cao nhất mà tôi biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6673103
- 这是我朋友Rachel,我们当时在同一所高中。 Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501458
- 过去这个ID的句子是被Tatoeba计划的贡献者所添加的。 Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808595
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
所 nghĩa là gì?
所 (suǒ) nghĩa là nơi, chỗ, cái mà.
所 đọc thế nào?
所 đọc là suǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 所 là gì?
Âm Hán Việt của 所 là "sở".