TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
suǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỞ
Bộ thủ: 戶 (hộ) · bộ số 63 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰戶斤 <small>(GTK)</small>,⿰戸斤<small>(J)</small> Mọi âm Hán Việt của chữ: sở Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

所 nghĩa là nơi, chỗ, cái mà.

Nghĩa của 所

suǒ

SỞ
  1. Nơi, chỗ
  2. Cái mà
  3. Thực ra
  4. Nơi
  5. Lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.
  6. Phó từ giới thiệu mệnh đề quan hệ hoặc bị động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 所

Đồng nghĩa

Từ ghép có 所

Thành ngữ có 所

  • 前所未有 — Chưa từng có
  • 有所不同 — Khác biệt ở một mức độ nào đó
  • 理所当然 — Đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên
  • 众所周知 — Ai ai cũng biết
  • 所作所为 — Hành vi và việc làm của một người
  • 不知所措 — Không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách
  • 有所作为 — Đạt được điều gì đó đáng giá; đóng góp tích cực
  • 为所欲为 — Làm bất cứ điều gì mình muốn
  • 一无所知 — Không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt
  • 匪夷所思 — Không thể tưởng tượng
  • 随心所欲 — Theo đuổi mong muốn trong tim
  • 一无所有 — Không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn
  • 答非所问 — Trả lời không đúng câu hỏi
  • 若有所思 — Trông trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc
  • 大势所趋 — Xu hướng chung
  • 无所适从 — Không biết theo hướng nào (thành ngữ); bối rối không biết làm gì
  • 闻所未闻 — Chưa từng nghe thấy
  • 力所能及 — Trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình
  • 不知所云 — Không biết người nào đó đang nói gì
  • 无所作为 — Không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực

Câu ví dụ với 所

  • 这所房子不时进行扩建。 Zhè suǒ fángzi bùshí jìnxíng kuòjiàn.Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.Tatoeba #5073869
  • 到这所大学有多远? Đến trường đại học này bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4722624
  • 汤姆是我所知道的最高的人。 Tāngmǔ shì wǒ suǒ zhīdào de zuìgāo de rén.Tom là người cao nhất mà tôi biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6673103
  • 这是我朋友Rachel,我们当时在同一所高中。 Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501458
  • 过去这个ID的句子是被Tatoeba计划的贡献者所添加的。 Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

所 nghĩa là gì?

所 (suǒ) nghĩa là nơi, chỗ, cái mà.

所 đọc thế nào?

所 đọc là suǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 所 là gì?

Âm Hán Việt của 所 là "sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.