TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所作所为

suǒzuòsuǒwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 所作所為

Âm Hán Việt SỞ TÁC SỞ VI

所作所为 nghĩa là Hành vi và việc làm của một người.

Nghĩa của 所作所为

suǒzuòsuǒwéi

SỞ TÁC SỞ VICụm từphồn thể 所作所為
  1. Hành vi và việc làm của một người

Câu hỏi thường gặp

所作所为 nghĩa là gì?

所作所为 (suǒzuòsuǒwéi) nghĩa là Hành vi và việc làm của một người.

所作所为 đọc thế nào?

所作所为 đọc là suǒzuòsuǒwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 所作所为 là gì?

Âm Hán Việt của 所作所为 là "sở tác sở vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.