TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所到之处

suǒdàozhīchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 所到之處

Âm Hán Việt SỞ ĐÁO CHI XỨ

所到之处 nghĩa là Bất cứ nơi nào ai đó đến.

Nghĩa của 所到之处

suǒdàozhīchù

SỞ ĐÁO CHI XỨCụm từphồn thể 所到之處
  1. Bất cứ nơi nào ai đó đến

Câu hỏi thường gặp

所到之处 nghĩa là gì?

所到之处 (suǒdàozhīchù) nghĩa là Bất cứ nơi nào ai đó đến.

所到之处 đọc thế nào?

所到之处 đọc là suǒdàozhīchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 所到之处 là gì?

Âm Hán Việt của 所到之处 là "sở đáo chi xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.