所有制 nghĩa là Quyền sở hữu tư liệu sản xuất (trong chủ nghĩa Marx).
Nghĩa của 所有制
suǒyǒuzhì
SỞ HỮU CHẾDanh từ
Quyền sở hữu tư liệu sản xuất (trong chủ nghĩa Marx)
Hệ thống sở hữu
Câu hỏi thường gặp
所有制 nghĩa là gì?
所有制 (suǒyǒuzhì) nghĩa là Quyền sở hữu tư liệu sản xuất (trong chủ nghĩa Marx).
所有制 đọc thế nào?
所有制 đọc là suǒyǒuzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 所有制 là gì?
Âm Hán Việt của 所有制 là "sở hữu chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.