TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所罗门群岛

Suǒluómén Qúndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 所羅門群島

Âm Hán Việt SỞ LA MÔN QUẦN ĐẢO

所罗门群岛 nghĩa là Quần đảo Solomon ở tây nam Thái Bình Dương.

Nghĩa của 所罗门群岛

Suǒluómén Qúndǎo

SỞ LA MÔN QUẦN ĐẢOTên riêngphồn thể 所羅門群島tên riêng
  1. Quần đảo Solomon ở tây nam Thái Bình Dương

Câu hỏi thường gặp

所罗门群岛 nghĩa là gì?

所罗门群岛 (suǒluómén qúndǎo) nghĩa là Quần đảo Solomon ở tây nam Thái Bình Dương.

所罗门群岛 đọc thế nào?

所罗门群岛 đọc là Suǒluómén Qúndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 所罗门群岛 là gì?

Âm Hán Việt của 所罗门群岛 là "sở la môn quần đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.