TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所能

suǒnéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỞ NĂNG

所能 nghĩa là Theo khả năng của một người.

Nghĩa của 所能

suǒnéng

SỞ NĂNG
  1. Theo khả năng của một người
  2. Điều mà ai đó có thể làm

Thành ngữ có 所能

  • 力所能及 — Trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình
  • 各尽所能 — Mỗi người làm hết sức mình

Câu hỏi thường gặp

所能 nghĩa là gì?

所能 (suǒnéng) nghĩa là Theo khả năng của một người.

所能 đọc thế nào?

所能 đọc là suǒnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 所能 là gì?

Âm Hán Việt của 所能 là "sở năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.