TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

所谓

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
suǒwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 所謂

Âm Hán Việt SỞ VỊ

所谓 nghĩa là cái gọi là, điều được gọi là.

Nghĩa của 所谓

suǒwèi

SỞ VỊTính từphồn thể 所謂
  1. Cái gọi là
  2. Điều được gọi là

Từ ghép có 所谓

Câu hỏi thường gặp

所谓 nghĩa là gì?

所谓 (suǒwèi) nghĩa là cái gọi là, điều được gọi là.

所谓 đọc thế nào?

所谓 đọc là suǒwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 所谓 là gì?

Âm Hán Việt của 所谓 là "sở vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.