无所谓
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 無所謂
无所谓 nghĩa là thờ ơ, không quan trọng.
Nghĩa của 无所谓
wúsuǒwèi
VÔ SỞ VỊĐộng từ, Thán từphồn thể 無所謂- Thờ ơ
- Không quan trọng
- Không thể nói là
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无所谓
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 无所谓
- 他穿衣服一向很随便,颜色、样式都无所谓。 Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.Tatoeba #3709354
- 我只是随便谈谈自己不成熟的看法,无所谓有研究。 Wǒ zhǐshì suíbiàn tántán zìjǐ bù chéngshú de kànfǎ, wúsuǒwèi yǒu yánjiū.Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.Tatoeba #3709352
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
无所谓 nghĩa là gì?
无所谓 (wúsuǒwèi) nghĩa là thờ ơ, không quan trọng.
无所谓 đọc thế nào?
无所谓 đọc là wúsuǒwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 无所谓 là gì?
Âm Hán Việt của 无所谓 là "vô sở vị".