TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无所谓

wúsuǒwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無所謂

Âm Hán Việt VÔ SỞ VỊ

无所谓 nghĩa là thờ ơ, không quan trọng.

Nghĩa của 无所谓

wúsuǒwèi

VÔ SỞ VỊĐộng từ, Thán từphồn thể 無所謂
  1. Thờ ơ
  2. Không quan trọng
  3. Không thể nói là

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无所谓

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 无所谓

  • 他穿衣服一向很随便,颜色、样式都无所谓。 Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.Tatoeba #3709354
  • 我只是随便谈谈自己不成熟的看法,无所谓有研究。 Wǒ zhǐshì suíbiàn tántán zìjǐ bù chéngshú de kànfǎ, wúsuǒwèi yǒu yánjiū.Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.Tatoeba #3709352

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

无所谓 nghĩa là gì?

无所谓 (wúsuǒwèi) nghĩa là thờ ơ, không quan trọng.

无所谓 đọc thế nào?

无所谓 đọc là wúsuǒwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 无所谓 là gì?

Âm Hán Việt của 无所谓 là "vô sở vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.