TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扁担

biǎndan giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扁擔

Âm Hán Việt BIỂN ĐẢM
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

扁担 nghĩa là đòn gánh, cái đòn gánh.

Nghĩa của 扁担

biǎndan

BIỂN ĐẢMDanh từphồn thể 扁擔
  1. Đòn gánh
  2. Cái đòn gánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扁担

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

扁担 nghĩa là gì?

扁担 (biǎndan) nghĩa là đòn gánh, cái đòn gánh.

扁担 đọc thế nào?

扁担 đọc là biǎndan (pinyin).

Âm Hán Việt của 扁担 là gì?

Âm Hán Việt của 扁担 là "biển đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.