TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

担子

dànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擔子

Âm Hán Việt ĐẢM TỬ
Lượng từ đi kèm: 副 (fù)

担子 nghĩa là Đòn gánh và vật nặng trên đó.

Nghĩa của 担子

dànzi

ĐẢM TỬDanh từphồn thể 擔子
  1. Đòn gánh và vật nặng trên đó
  2. Gánh nặng
  3. Nhiệm vụ
  4. Trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

担子 nghĩa là gì?

担子 (dànzi) nghĩa là Đòn gánh và vật nặng trên đó.

担子 đọc thế nào?

担子 đọc là dànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 担子 là gì?

Âm Hán Việt của 担子 là "đảm tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.