TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扁桃腺炎

biǎntáoxiànyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỂN ĐÀO TUYẾN VIÊM

扁桃腺炎 nghĩa là viêm amidan.

Nghĩa của 扁桃腺炎

biǎntáoxiànyán

BIỂN ĐÀO TUYẾN VIÊMDanh từ
  1. Viêm amidan

Câu hỏi thường gặp

扁桃腺炎 nghĩa là gì?

扁桃腺炎 (biǎntáoxiànyán) nghĩa là viêm amidan.

扁桃腺炎 đọc thế nào?

扁桃腺炎 đọc là biǎntáoxiànyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 扁桃腺炎 là gì?

Âm Hán Việt của 扁桃腺炎 là "biển đào tuyến viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.