扁豆
giọng máy của trình duyệt
扁豆 nghĩa là đậu dẹp.
Nghĩa của 扁豆
biǎndòu
BIỂN ĐẬUDanh từ- Đậu dẹp
- Đậu cô-ve
Từ ghép có 扁豆
Câu hỏi thường gặp
扁豆 nghĩa là gì?
扁豆 (biǎndòu) nghĩa là đậu dẹp.
扁豆 đọc thế nào?
扁豆 đọc là biǎndòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 扁豆 là gì?
Âm Hán Việt của 扁豆 là "biển đậu".