扈
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 戶 (hộ) · bộ số 63 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: hộ, hỗ
扈 nghĩa là tùy tùng, đoàn tuỳ tùng.
Nghĩa của 扈
hù
HỘ- Tùy tùng
- Đoàn tuỳ tùng
- Kẻ hỗn láo, kẻ xấc láo
Hù
HỘtên riêng- họ Họ Hù
Từ ghép có 扈
Thành ngữ có 扈
- 飞扬跋扈 — Hách dịch và độc đoán
Câu hỏi thường gặp
扈 nghĩa là gì?
扈 (hù, hù) nghĩa là tùy tùng, đoàn tuỳ tùng.
扈 đọc thế nào?
扈 đọc là hù (pinyin).
Âm Hán Việt của 扈 là gì?
Âm Hán Việt của 扈 là "hộ".