TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扉页

fēiyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扉頁

Âm Hán Việt PHI HIỆT

扉页 nghĩa là trang tiêu đề, tờ gác.

Nghĩa của 扉页

fēiyè

PHI HIỆTDanh từphồn thể 扉頁
  1. Trang tiêu đề
  2. Tờ gác
  3. Cuối sách

Câu hỏi thường gặp

扉页 nghĩa là gì?

扉页 (fēiyè) nghĩa là trang tiêu đề, tờ gác.

扉页 đọc thế nào?

扉页 đọc là fēiyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 扉页 là gì?

Âm Hán Việt của 扉页 là "phi hiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.