TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手下留情

shǒuxiàliúqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ HẠ LƯU TÌNH

手下留情 nghĩa là ra tay nhẹ nhàng.

Nghĩa của 手下留情

shǒuxiàliúqíng

THỦ HẠ LƯU TÌNHCụm từ
  1. nghĩa đen Ra tay nhẹ nhàng (thành ngữ); xin đừng quá nghiêm khắc với tôi
  2. Đừng đánh giá tôi quá khắt khe.
  3. Xin hãy nhìn nhận nỗ lực khiêm tốn của tôi một cách ưu ái.

Câu hỏi thường gặp

手下留情 nghĩa là gì?

手下留情 (shǒuxiàliúqíng) nghĩa là ra tay nhẹ nhàng.

手下留情 đọc thế nào?

手下留情 đọc là shǒuxiàliúqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 手下留情 là gì?

Âm Hán Việt của 手下留情 là "thủ hạ lưu tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.