TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手写识别

shǒuxiěshíbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手寫識別

Âm Hán Việt THỦ TẢ THỨC BIỆT

手写识别 nghĩa là Nhận dạng chữ viết tay.

Nghĩa của 手写识别

shǒuxiěshíbié

THỦ TẢ THỨC BIỆTphồn thể 手寫識別
  1. Nhận dạng chữ viết tay

Câu hỏi thường gặp

手写识别 nghĩa là gì?

手写识别 (shǒuxiěshíbié) nghĩa là Nhận dạng chữ viết tay.

手写识别 đọc thế nào?

手写识别 đọc là shǒuxiěshíbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 手写识别 là gì?

Âm Hán Việt của 手写识别 là "thủ tả thức biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.