手刀 nghĩa là Bàn tay tạo thành hình phẳng, như khi chém karate.
Nghĩa của 手刀
shǒudāo
THỦ ĐAODanh từ
Bàn tay tạo thành hình phẳng, như khi chém karate
Câu hỏi thường gặp
手刀 nghĩa là gì?
手刀 (shǒudāo) nghĩa là Bàn tay tạo thành hình phẳng, như khi chém karate.
手刀 đọc thế nào?
手刀 đọc là shǒudāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 手刀 là gì?
Âm Hán Việt của 手刀 là "thủ đao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.