手刃
giọng máy của trình duyệt
手刃 nghĩa là tự tay giết.
Nghĩa của 手刃
shǒurèn
Động từ- Tự tay giết
Câu hỏi thường gặp
手刃 nghĩa là gì?
手刃 (shǒurèn) nghĩa là tự tay giết.
手刃 đọc thế nào?
手刃 đọc là shǒurèn (pinyin).
手刃 nghĩa là tự tay giết.
手刃 (shǒurèn) nghĩa là tự tay giết.
手刃 đọc là shǒurèn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.