TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手到擒来

shǒudàoqínlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手到擒來

Âm Hán Việt THỦ ĐÁO CẦM LAI

手到擒来 nghĩa là rất dễ dàng.

Nghĩa của 手到擒来

shǒudàoqínlái

THỦ ĐÁO CẦM LAICụm từphồn thể 手到擒來
  1. Đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ); rất dễ dàng

Câu hỏi thường gặp

手到擒来 nghĩa là gì?

手到擒来 (shǒudàoqínlái) nghĩa là rất dễ dàng.

手到擒来 đọc thế nào?

手到擒来 đọc là shǒudàoqínlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 手到擒来 là gì?

Âm Hán Việt của 手到擒来 là "thủ đáo cầm lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.