TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手制

shǒuzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手製

Âm Hán Việt THỦ CHẾ

手制 nghĩa là làm bằng tay, thủ công.

Nghĩa của 手制

shǒuzhì

THỦ CHẾphồn thể 手製
  1. Làm bằng tay
  2. Thủ công

Câu hỏi thường gặp

手制 nghĩa là gì?

手制 (shǒuzhì) nghĩa là làm bằng tay, thủ công.

手制 đọc thế nào?

手制 đọc là shǒuzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 手制 là gì?

Âm Hán Việt của 手制 là "thủ chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.