TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手刹车

shǒushāchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手剎車

Âm Hán Việt THỦ SÁT XA

手刹车 nghĩa là phanh tay.

Nghĩa của 手刹车

shǒushāchē

THỦ SÁT XADanh từphồn thể 手剎車
  1. Phanh tay

Câu hỏi thường gặp

手刹车 nghĩa là gì?

手刹车 (shǒushāchē) nghĩa là phanh tay.

手刹车 đọc thế nào?

手刹车 đọc là shǒushāchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 手刹车 là gì?

Âm Hán Việt của 手刹车 là "thủ sát xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.