手动
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 手動
手动 nghĩa là thủ công, vận hành bằng tay.
Nghĩa của 手动
shǒudòng
THỦ ĐỘNGTính từ, Danh từphồn thể 手動- Thủ công
- Vận hành bằng tay
- Chuyển số thủ công
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手动
Trái nghĩa
Từ ghép có 手动
Câu hỏi thường gặp
手动 nghĩa là gì?
手动 (shǒudòng) nghĩa là thủ công, vận hành bằng tay.
手动 đọc thế nào?
手动 đọc là shǒudòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 手动 là gì?
Âm Hán Việt của 手动 là "thủ động".