TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手动

shǒudòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手動

Âm Hán Việt THỦ ĐỘNG

手动 nghĩa là thủ công, vận hành bằng tay.

Nghĩa của 手动

shǒudòng

THỦ ĐỘNGTính từ, Danh từphồn thể 手動
  1. Thủ công
  2. Vận hành bằng tay
  3. Chuyển số thủ công

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手动

Trái nghĩa

Từ ghép có 手动

Câu hỏi thường gặp

手动 nghĩa là gì?

手动 (shǒudòng) nghĩa là thủ công, vận hành bằng tay.

手动 đọc thế nào?

手动 đọc là shǒudòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 手动 là gì?

Âm Hán Việt của 手动 là "thủ động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.