TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手办

shǒubàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手辦

Âm Hán Việt THỦ BIỆN

手办 nghĩa là mô hình lắp ráp, figura hành động.

Nghĩa của 手办

shǒubàn

THỦ BIỆNDanh từphồn thể 手辦
  1. Mô hình lắp ráp
  2. Figura hành động
  3. Mô hình nhân vật

Câu hỏi thường gặp

手办 nghĩa là gì?

手办 (shǒubàn) nghĩa là mô hình lắp ráp, figura hành động.

手办 đọc thế nào?

手办 đọc là shǒubàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手办 là gì?

Âm Hán Việt của 手办 là "thủ biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.