手动挡 (shǒudòngdǎng) nghĩa là chuyển số thủ công, cần số.
手动挡 đọc thế nào?
手动挡 đọc là shǒudòngdǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 手动挡 là gì?
Âm Hán Việt của 手动挡 là "thủ động đáng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.