TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手式

shǒushì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ THỨC

手式 nghĩa là cử chỉ, ký hiệu.

Nghĩa của 手式

shǒushì

THỦ THỨCDanh từ
  1. Cử chỉ; ký hiệu; tín hiệu

Câu hỏi thường gặp

手式 nghĩa là gì?

手式 (shǒushì) nghĩa là cử chỉ, ký hiệu.

手式 đọc thế nào?

手式 đọc là shǒushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 手式 là gì?

Âm Hán Việt của 手式 là "thủ thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.