TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手影

shǒuyǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ ẢNH

手影 nghĩa là kịch bóng bàn tay.

Nghĩa của 手影

shǒuyǐng

THỦ ẢNHDanh từ
  1. Kịch bóng bàn tay

Câu hỏi thường gặp

手影 nghĩa là gì?

手影 (shǒuyǐng) nghĩa là kịch bóng bàn tay.

手影 đọc thế nào?

手影 đọc là shǒuyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 手影 là gì?

Âm Hán Việt của 手影 là "thủ ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.