TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手心手背都是肉

shǒuxīnshǒubèidōushìròu giọng máy của trình duyệt

手心手背都是肉 nghĩa là Nghĩa đen cả lòng bàn tay và mu bàn tay đều là thịt.

Nghĩa của 手心手背都是肉

shǒuxīnshǒubèidōushìròu

Cụm từ
  1. thành ngữ Nghĩa đen cả lòng bàn tay và mu bàn tay đều là thịt
  2. Nghĩa bóng cả hai đều quan trọng như nhau
  3. Coi trọng cả hai như nhau

Câu hỏi thường gặp

手心手背都是肉 nghĩa là gì?

手心手背都是肉 (shǒuxīnshǒubèidōushìròu) nghĩa là Nghĩa đen cả lòng bàn tay và mu bàn tay đều là thịt.

手心手背都是肉 đọc thế nào?

手心手背都是肉 đọc là shǒuxīnshǒubèidōushìròu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.