手忙脚乱 (shǒumángjiǎoluàn) nghĩa là Hành động một cách lúng túng.
手忙脚乱 đọc thế nào?
手忙脚乱 đọc là shǒumángjiǎoluàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 手忙脚乱 là gì?
Âm Hán Việt của 手忙脚乱 là "thủ mang cước loạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.