TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手忙脚乱

shǒumángjiǎoluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手忙腳亂

Âm Hán Việt THỦ MANG CƯỚC LOẠN

手忙脚乱 nghĩa là Hành động một cách lúng túng.

Nghĩa của 手忙脚乱

shǒumángjiǎoluàn

THỦ MANG CƯỚC LOẠNCụm từphồn thể 手忙腳亂
  1. Hành động một cách lúng túng
  2. Bị rối loạn
  3. Bị bối rối

Câu hỏi thường gặp

手忙脚乱 nghĩa là gì?

手忙脚乱 (shǒumángjiǎoluàn) nghĩa là Hành động một cách lúng túng.

手忙脚乱 đọc thế nào?

手忙脚乱 đọc là shǒumángjiǎoluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手忙脚乱 là gì?

Âm Hán Việt của 手忙脚乱 là "thủ mang cước loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.