TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手感

shǒugǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ CẢM

手感 nghĩa là cảm giác, cảm nhận tay.

Nghĩa của 手感

shǒugǎn

THỦ CẢMDanh từ
  1. Cảm giác (khi chạm tay vào thứ gì đó)
  2. dệt may Cảm nhận tay

Câu hỏi thường gặp

手感 nghĩa là gì?

手感 (shǒugǎn) nghĩa là cảm giác, cảm nhận tay.

手感 đọc thế nào?

手感 đọc là shǒugǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手感 là gì?

Âm Hán Việt của 手感 là "thủ cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.