TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手提包

shǒutíbāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ ĐỀ BAO
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

手提包 nghĩa là túi xách.

Nghĩa của 手提包

shǒutíbāo

THỦ ĐỀ BAODanh từ
  1. Túi xách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手提包

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

手提包 nghĩa là gì?

手提包 (shǒutíbāo) nghĩa là túi xách.

手提包 đọc thế nào?

手提包 đọc là shǒutíbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 手提包 là gì?

Âm Hán Việt của 手提包 là "thủ đề bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.