手提
giọng máy của trình duyệt
手提 nghĩa là xách tay.
Nghĩa của 手提
shǒutí
THỦ ĐỀTính từ, Danh từ- Xách tay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手提
Đồng nghĩa
Từ ghép có 手提
Câu hỏi thường gặp
手提 nghĩa là gì?
手提 (shǒutí) nghĩa là xách tay.
手提 đọc thế nào?
手提 đọc là shǒutí (pinyin).
Âm Hán Việt của 手提 là gì?
Âm Hán Việt của 手提 là "thủ đề".