手摇饮料 nghĩa là Đồ uống pha bằng tay (loại bán ở tiệm trà sữa).
Nghĩa của 手摇饮料
shǒuyáoyǐnliào
THỦ DAO ẨM LIỆUDanh từphồn thể 手搖飲料
Đồ uống pha bằng tay (loại bán ở tiệm trà sữa)
Câu hỏi thường gặp
手摇饮料 nghĩa là gì?
手摇饮料 (shǒuyáoyǐnliào) nghĩa là Đồ uống pha bằng tay (loại bán ở tiệm trà sữa).
手摇饮料 đọc thế nào?
手摇饮料 đọc là shǒuyáoyǐnliào (pinyin).
Âm Hán Việt của 手摇饮料 là gì?
Âm Hán Việt của 手摇饮料 là "thủ dao ẩm liệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.