TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手无寸铁

shǒuwúcùntiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手無寸鐵

Âm Hán Việt THỦ VÔ THỐN THIẾT

手无寸铁 nghĩa là không một tấc sắt.

Nghĩa của 手无寸铁

shǒuwúcùntiě

THỦ VÔ THỐN THIẾTCụm từphồn thể 手無寸鐵
  1. nghĩa đen Không một tấc sắt (thành ngữ); không có vũ khí và không phòng bị

Câu hỏi thường gặp

手无寸铁 nghĩa là gì?

手无寸铁 (shǒuwúcùntiě) nghĩa là không một tấc sắt.

手无寸铁 đọc thế nào?

手无寸铁 đọc là shǒuwúcùntiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 手无寸铁 là gì?

Âm Hán Việt của 手无寸铁 là "thủ vô thốn thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.