TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手术

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shǒushù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手術

Âm Hán Việt THỦ THUẬT
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

手术 nghĩa là ca phẫu thuật, phẫu thuật.

Nghĩa của 手术

shǒushù

THỦ THUẬTDanh từphồn thể 手術
  1. Ca phẫu thuật
  2. Phẫu thuật

Từ ghép có 手术

Câu hỏi thường gặp

手术 nghĩa là gì?

手术 (shǒushù) nghĩa là ca phẫu thuật, phẫu thuật.

手术 đọc thế nào?

手术 đọc là shǒushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 手术 là gì?

Âm Hán Việt của 手术 là "thủ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.