TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手术台

shǒushùtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手術檯

Âm Hán Việt THỦ THUẬT ĐÀI

手术台 nghĩa là bàn mổ.

Nghĩa của 手术台

shǒushùtái

THỦ THUẬT ĐÀIphồn thể 手術檯
  1. Bàn mổ

Câu hỏi thường gặp

手术台 nghĩa là gì?

手术台 (shǒushùtái) nghĩa là bàn mổ.

手术台 đọc thế nào?

手术台 đọc là shǒushùtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 手术台 là gì?

Âm Hán Việt của 手术台 là "thủ thuật đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.