TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手机条码

shǒujītiáomǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手機條碼

Âm Hán Việt THỦ CƠ ĐIỀU MÃ

手机条码 nghĩa là Mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 统一发票 (tǒngyīfāpiào) vào tài khoản đám mây của khách hàng.

Nghĩa của 手机条码

shǒujītiáomǎ

THỦ CƠ ĐIỀU MÃphồn thể 手機條碼
  1. Đài Loan Mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 统一发票 (tǒngyīfāpiào) vào tài khoản đám mây của khách hàng

Câu hỏi thường gặp

手机条码 nghĩa là gì?

手机条码 (shǒujītiáomǎ) nghĩa là Mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 统一发票 (tǒngyīfāpiào) vào tài khoản đám mây của khách hàng.

手机条码 đọc thế nào?

手机条码 đọc là shǒujītiáomǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 手机条码 là gì?

Âm Hán Việt của 手机条码 là "thủ cơ điều mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.