手机
Phồn thể: 手機
手机 nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
Nghĩa của 手机
shǒujī
THỦ CƠDanh từphồn thể 手機- Điện thoại di động; điện thoại cầm tay
- 關閉 手機Tắt điện thoại di động
- 手機 配件Phụ kiện điện thoại di động
- 禁用 手機。Không điện thoại di động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手机
Đồng nghĩa
Từ ghép có 手机
Câu ví dụ với 手机
- 他睡着的时候,一个高个子的男人钻空子偷走了他的手机。 Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.Tatoeba #3709247
- 我在找我的手机。 Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.Tôi đang tìm điện thoại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10461343
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
手机 nghĩa là gì?
手机 (shǒujī) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.
手机 đọc thế nào?
手机 đọc là shǒujī (pinyin).
Âm Hán Việt của 手机 là gì?
Âm Hán Việt của 手机 là "thủ cơ".