TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手机

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shǒujī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手機

Âm Hán Việt THỦ CƠ
Lượng từ đi kèm: 部 (bù), 支 (zhī)

手机 nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.

Nghĩa của 手机

shǒujī

THỦ CƠDanh từphồn thể 手機
  1. Điện thoại di động; điện thoại cầm tay
    • 關閉 手機Tắt điện thoại di động
    • 手機 配件Phụ kiện điện thoại di động
    • 禁用 手機。Không điện thoại di động.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手机

Đồng nghĩa

Từ ghép có 手机

Câu ví dụ với 手机

  • 他睡着的时候,一个高个子的男人钻空子偷走了他的手机。 Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.Tatoeba #3709247
  • 我在找我的手机。 Wǒ zài zhǎo wǒ de shǒujī.Tôi đang tìm điện thoại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10461343

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

手机 nghĩa là gì?

手机 (shǒujī) nghĩa là điện thoại di động, điện thoại cầm tay.

手机 đọc thế nào?

手机 đọc là shǒujī (pinyin).

Âm Hán Việt của 手机 là gì?

Âm Hán Việt của 手机 là "thủ cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.