TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手松

shǒusōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手鬆

Âm Hán Việt THỦ TÙNG

手松 nghĩa là Rộng rãi với tiền bạc.

Nghĩa của 手松

shǒusōng

THỦ TÙNGphồn thể 手鬆
  1. Rộng rãi với tiền bạc
  2. Tiêu xài tự do

Câu hỏi thường gặp

手松 nghĩa là gì?

手松 (shǒusōng) nghĩa là Rộng rãi với tiền bạc.

手松 đọc thế nào?

手松 đọc là shǒusōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 手松 là gì?

Âm Hán Việt của 手松 là "thủ tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.