TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手柄

shǒubǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ BINH

手柄 nghĩa là tay cầm.

Nghĩa của 手柄

shǒubǐng

THỦ BINHDanh từ
  1. Tay cầm
  2. Tay cầm máy chơi game

Câu hỏi thường gặp

手柄 nghĩa là gì?

手柄 (shǒubǐng) nghĩa là tay cầm.

手柄 đọc thế nào?

手柄 đọc là shǒubǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 手柄 là gì?

Âm Hán Việt của 手柄 là "thủ binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.