TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手欠

shǒuqiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ KHIẾM

手欠 nghĩa là Hay chạm vào những thứ không nên đụng vào.

Nghĩa của 手欠

shǒuqiàn

THỦ KHIẾMTính từ
  1. khẩu ngữ Hay chạm vào những thứ không nên đụng vào

Câu hỏi thường gặp

手欠 nghĩa là gì?

手欠 (shǒuqiàn) nghĩa là Hay chạm vào những thứ không nên đụng vào.

手欠 đọc thế nào?

手欠 đọc là shǒuqiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手欠 là gì?

Âm Hán Việt của 手欠 là "thủ khiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.