TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手段

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shǒuduàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ ĐOẠN

手段 nghĩa là phương pháp, cách thức, kỹ năng, khả năng.

Nghĩa của 手段

shǒuduàn

THỦ ĐOẠNDanh từ
  1. Phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó)
  2. Kỹ năng; khả năng
  3. Mánh khoé; thủ đoạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手段

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 手段

Câu hỏi thường gặp

手段 nghĩa là gì?

手段 (shǒuduàn) nghĩa là phương pháp, cách thức, kỹ năng, khả năng.

手段 đọc thế nào?

手段 đọc là shǒuduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 手段 là gì?

Âm Hán Việt của 手段 là "thủ đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.