手段
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
手段 nghĩa là phương pháp, cách thức, kỹ năng, khả năng.
Nghĩa của 手段
shǒuduàn
THỦ ĐOẠNDanh từ- Phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó)
- Kỹ năng; khả năng
- Mánh khoé; thủ đoạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 手段
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 手段
- 不择手段 — Bằng mọi cách có thể
Câu hỏi thường gặp
手段 nghĩa là gì?
手段 (shǒuduàn) nghĩa là phương pháp, cách thức, kỹ năng, khả năng.
手段 đọc thế nào?
手段 đọc là shǒuduàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 手段 là gì?
Âm Hán Việt của 手段 là "thủ đoạn".