TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手残

shǒucán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手殘

Âm Hán Việt THỦ TÀN

手残 nghĩa là vụng về.

Nghĩa của 手残

shǒucán

THỦ TÀNTính từphồn thể 手殘
  1. khẩu ngữ Vụng về

Câu hỏi thường gặp

手残 nghĩa là gì?

手残 (shǒucán) nghĩa là vụng về.

手残 đọc thế nào?

手残 đọc là shǒucán (pinyin).

Âm Hán Việt của 手残 là gì?

Âm Hán Việt của 手残 là "thủ tàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.