TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手气

shǒuqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手氣

Âm Hán Việt THỦ KHÍ

手气 nghĩa là may mắn.

Nghĩa của 手气

shǒuqì

THỦ KHÍDanh từphồn thể 手氣
  1. May mắn (trong cờ bạc)

Câu hỏi thường gặp

手气 nghĩa là gì?

手气 (shǒuqì) nghĩa là may mắn.

手气 đọc thế nào?

手气 đọc là shǒuqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 手气 là gì?

Âm Hán Việt của 手气 là "thủ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.