TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手游

shǒuyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 手遊

Âm Hán Việt THỦ DU

手游 nghĩa là trò chơi di động.

Nghĩa của 手游

shǒuyóu

THỦ DUDanh từphồn thể 手遊
  1. Trò chơi di động
  2. Viết tắt của 手机游戏

Câu hỏi thường gặp

手游 nghĩa là gì?

手游 (shǒuyóu) nghĩa là trò chơi di động.

手游 đọc thế nào?

手游 đọc là shǒuyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 手游 là gì?

Âm Hán Việt của 手游 là "thủ du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.