TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

手滑

shǒuhuá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ HOẠT

手滑 nghĩa là làm gì đó sai, sẩy tay.

Nghĩa của 手滑

shǒuhuá

THỦ HOẠTĐộng từ
  1. Làm gì đó sai (bằng tay)
  2. Sẩy tay (ví dụ: nhấn nhầm nút)

Câu hỏi thường gặp

手滑 nghĩa là gì?

手滑 (shǒuhuá) nghĩa là làm gì đó sai, sẩy tay.

手滑 đọc thế nào?

手滑 đọc là shǒuhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 手滑 là gì?

Âm Hán Việt của 手滑 là "thủ hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.