手笔
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 手筆
手笔 nghĩa là Thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình.
Nghĩa của 手笔
shǒubǐ
THỦ BÚTDanh từphồn thể 手筆- Thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình
- về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ Kỹ năng
- Phong cách
- Nét (bút)
- nghĩa bóng Phong cách thể hiện trong chi tiêu, xử lý công việc, v.v.
- Quy mô
Câu hỏi thường gặp
手笔 nghĩa là gì?
手笔 (shǒubǐ) nghĩa là Thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình.
手笔 đọc thế nào?
手笔 đọc là shǒubǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 手笔 là gì?
Âm Hán Việt của 手笔 là "thủ bút".